Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

礼仪

lǐyí HSK6

Nghĩa

lễ nghi, nghi lễ 名

“中国传统礼仪文化正在与现代社交方式相互碰撞与融合。”
Zhōngguó chuántǒng lǐyí wénhuà zhèngzài yǔ xiàndài shèjiāo fāngshì xiānghù pèngzhuàng yǔ rónghé.
Văn hóa lễ nghi truyền thống Trung Quốc đang va chạm và dung hợp với phương thức giao tiếp xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...