Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摒弃

bìngqì HSK6

Nghĩa

loại bỏ, gạt bỏ (cái lỗi thời) 动

“我们应该摒弃落后的旧观念,同时保留传统文化中有价值的部分。”
Wǒmen yīnggāi bìngqì luòhòu de jiù guānniàn, tóngshí bǎoliú chuántǒng wénhuà zhōng yǒu jiàzhí de bùfen.
Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ lạc hậu, đồng thời gìn giữ những phần có giá trị trong văn hóa truyền thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...