Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

古今

gǔjīn HSK6

Nghĩa

xưa và nay, cổ kim 名

“这座城市古今交融,既有古老的胡同,也有现代化的摩天大楼。”
Zhè zuò chéngshì gǔjīn jiāoróng, jì yǒu gǔlǎo de hútòng, yě yǒu xiàndàihuà de mótiān dàlóu.
Thành phố này xưa nay giao hòa, vừa có những con hẻm cổ xưa, vừa có những tòa nhà chọc trời hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...