Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

富裕

fùyù HSK6

Nghĩa

giàu có, sung túc 形

“物质富裕不等于精神富足,两者并不总是同步的。”
Wùzhì fùyù bù děngyú jīngshén fùzú, liǎng zhě bìng bù zǒngshì tóngbù de.
Giàu có về vật chất không đồng nghĩa với sung túc về tinh thần — hai thứ không phải lúc nào cũng đồng bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...