Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成就感

chéngjiùgǎn HSK6

Nghĩa

cảm giác thành tựu, cảm giác hoàn thành 名

“完成一件有意义的事情后,成就感是一种深层次的幸福。”
Wánchéng yī jiàn yǒu yìyì de shìqíng hòu, chéngjiùgǎn shì yī zhǒng shēn céngcì de xìngfú.
Sau khi hoàn thành một việc có ý nghĩa, cảm giác thành tựu là một dạng hạnh phúc chiều sâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...