Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指数

zhǐshù HSK6

Nghĩa

chỉ số 名

“幸福指数较高的国家往往更注重社会公平和精神生活。”
Xìngfú zhǐshù jiào gāo de guójiā wǎngwǎng gèng zhùzhòng shèhuì gōngpíng hé jīngshén shēnghuó.
Những quốc gia có chỉ số hạnh phúc cao hơn thường chú trọng hơn đến công bằng xã hội và đời sống tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...