Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

获得感

huòdégǎn HSK6

Nghĩa

cảm giác được nhận, cảm giác thụ hưởng 名

“改善民生、增强群众的获得感,是提升社会幸福水平的关键。”
Gǎishàn mínshēng, zēngqiáng qúnzhòng de huòdégǎn, shì tíshēng shèhuì xìngfú shuǐpíng de guānjiàn.
Cải thiện dân sinh, tăng cường cảm giác thụ hưởng của người dân, là chìa khóa nâng cao mức độ hạnh phúc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...