Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

安宁

ānnìng HSK6

Nghĩa

bình yên, yên tĩnh 形

“内心的安宁是一种比任何财富都珍贵的幸福。”
Nèixīn de ānnìng shì yī zhǒng bǐ rènhé cáifù dōu zhēnguì de xìngfú.
Sự bình yên nội tâm là một loại hạnh phúc quý giá hơn bất kỳ của cải nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...