Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

幸福感

xìngfúgǎn HSK6

Nghĩa

cảm giác hạnh phúc, mức độ hạnh phúc 名

“幸福感不仅与收入有关,更与人际关系和生活意义密切相连。”
Xìngfúgǎn bùjǐn yǔ shōurù yǒuguān, gèng yǔ rénjì guānxi hé shēnghuó yìyì mìqiē xiānglián.
Cảm giác hạnh phúc không chỉ liên quan đến thu nhập, mà còn gắn chặt với mối quan hệ xã hội và ý nghĩa cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...