Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

平和

pínghé HSK6

Nghĩa

bình hòa, điềm tĩnh, thanh thản 形

“内心平和是面对人生起伏时最宝贵的财富。”
Nèixīn pínghé shì miànduì rénshēng qǐfú shí zuì bǎoguì de cáifù.
Nội tâm bình hòa là tài sản quý giá nhất khi đối mặt với những thăng trầm của cuộc đời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...