Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

侧重

cèzhòng HSK6

Nghĩa

chú trọng, thiên về, tập trung vào 动

“国家战略应侧重于发展具有比较优势的产业。”
Guójiā zhànlüè yīng cèzhòng yú fāzhǎn jùyǒu bǐjiào yōushì de chǎnyè.
Chiến lược quốc gia nên chú trọng phát triển những ngành có lợi thế so sánh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...