Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

配置

pèizhì HSK6

Nghĩa

phân bổ, phân phối (nguồn lực) 动/名

“市场机制通过价格信号实现资源的优化配置。”
Shìchǎng jīzhì tōngguò jiàgé xìnhào shíxiàn zīyuán de yōuhuà pèizhì.
Cơ chế thị trường thực hiện phân bổ tối ưu tài nguyên thông qua tín hiệu giá cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...