Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

造假

zào jiǎ HSK6

Nghĩa

làm giả, sản xuất hàng giả 动

“造假行为不仅损害消费者利益,更是对社会诚信体系的严重破坏。”
Zào jiǎ xíngwéi bùjǐn sǔnhài xiāofèizhě lìyì, gèng shì duì shèhuì chéngxìn tǐxì de yánzhòng pòhuài.
Hành vi làm giả không chỉ tổn hại lợi ích người tiêu dùng, mà còn là sự phá hoại nghiêm trọng đối với hệ thống thành tín xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...