Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

黑名单

hēi míngdān HSK6

Nghĩa

danh sách đen 名

“被列入黑名单的企业在融资、招标等方面将受到严格限制。”
Bèi liè rù hēi míngdān de qǐyè zài róngzī, zhāobiāo děng fāngmiàn jiāng shòudào yángé xiànzhì.
Doanh nghiệp bị đưa vào danh sách đen sẽ bị hạn chế nghiêm ngặt trong các lĩnh vực tài chính, đấu thầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...