Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

违约

wéiyuē HSK6

Nghĩa

vi phạm hợp đồng, thất tín 动

“频繁违约的企业将被列入失信名单,面临更严格的市场限制。”
Pínfán wéiyuē de qǐyè jiāng bèi liè rù shīxìn míngdān, miànlín gèng yángé de shìchǎng xiànzhì.
Doanh nghiệp thường xuyên vi phạm hợp đồng sẽ bị đưa vào danh sách thất tín, đối mặt với hạn chế thị trường nghiêm ngặt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...