Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公信力

gōng xìn lì HSK6

Nghĩa

uy tín công khai, tín nhiệm công cộng 名

“政府机构的公信力是社会稳定运行的重要保障。”
Zhèngfǔ jīgòu de gōng xìn lì shì shèhuì wěndìng yùnxíng de zhòngyào bǎozhàng.
Uy tín công khai của các cơ quan chính phủ là bảo đảm quan trọng cho sự vận hành ổn định của xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...