Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

征信

zhēngxìn HSK6

Nghĩa

điều tra tín dụng, hệ thống thu thập thông tin tín dụng 动/名

“完善的征信体系是金融市场健康运行的重要基础。”
Wánshàn de zhēngxìn tǐxì shì jīnróng shìchǎng jiànkāng yùnxíng de zhòngyào jīchǔ.
Hệ thống điều tra tín dụng hoàn thiện là nền tảng quan trọng để thị trường tài chính vận hành lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...