Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

体系

tǐxì HSK6

Nghĩa

hệ thống, thể hệ 名

“建立健全的社会信用体系,需要政府、企业和个人共同参与。”
Jiànlì jiànquán de shèhuì xìnyòng tǐxì, xūyào zhèngfǔ, qǐyè hé gèrén gòngtóng cānyù.
Xây dựng hệ thống tín dụng xã hội hoàn thiện cần sự tham gia của chính phủ, doanh nghiệp và cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...