Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

奖惩

jiǎng chéng HSK6

Nghĩa

khen thưởng và trừng phạt, cơ chế thưởng phạt 名/动

“合理的奖惩机制是维护社会诚信秩序的有效手段。”
Hélǐ de jiǎng chéng jīzhì shì wéihù shèhuì chéngxìn zhìxù de yǒuxiào shǒuduàn.
Cơ chế khen thưởng trừng phạt hợp lý là phương tiện hiệu quả để duy trì trật tự thành tín xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...