Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

合约

héyuē HSK6

Nghĩa

hợp đồng, giao kèo, khế ước 名

“签订合约之后,双方都有义务严格履行各自的承诺。”
Qiāndìng héyuē zhīhòu, shuāngfāng dōu yǒu yìwù yángé lǚxíng gèzì de chéngnuò.
Sau khi ký kết hợp đồng, cả hai bên đều có nghĩa vụ thực hiện nghiêm túc cam kết của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...