兑现
duìxiàn HSK6
Nghĩa
thực hiện (lời hứa), hoàn thành (cam kết), đổi tiền mặt
động
“承诺必须兑现,言出必行才是真正的诚信。”
Chéngnuò bìxū duìxiàn, yán chū bì xíng cái shì zhēnzhèng de chéngxìn.Lời hứa nhất thiết phải thực hiện, nói là làm mới là thành tín thực sự.