Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

超脱

chāotuō HSK6

Nghĩa

siêu thoát, vượt thoát 动/形

“道家提倡超脱名利,回归内心的自由与宁静。”
Dàojiā tíchàng chāotuō mínglì, huíguī nèixīn de zìyóu yǔ níngjìng.
Đạo gia chủ trương siêu thoát danh lợi, quay về tự do và tĩnh lặng trong nội tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...