Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

涵养

hányǎng HSK6

Nghĩa

hàm dưỡng, tu dưỡng phẩm chất 名

“多年的学问积累使他具备了深厚的道德涵养。”
Duōnián de xuéwèn jīlěi shǐ tā jùbèi le shēnhòu de dàodé hányǎng.
Nhiều năm tích lũy học vấn đã giúp anh ấy có được sự hàm dưỡng đạo đức sâu dày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...