Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

内省

nèixǐng HSK6

Nghĩa

nội tỉnh, tự soi xét bên trong 动/名

“曾子每日三省吾身,这种内省精神值得现代人学习。”
Zēngzǐ měirì sān xǐng wú shēn, zhè zhǒng nèixǐng jīngshén zhídé xiàndài rén xuéxí.
Tăng Tử mỗi ngày ba lần tự xét mình — tinh thần nội tỉnh này đáng để người hiện đại học hỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...