Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

通达

tōngdá HSK6

Nghĩa

thông đạt, thấu hiểu sâu xa 形

“一个通达之人,既能看清世事,又不为世事所累。”
Yīgè tōngdá zhī rén, jì néng kànqīng shìshì, yòu bù wèi shìshì suǒ lèi.
Người thông đạt vừa có thể nhìn rõ thế sự, lại không bị thế sự trói buộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...