Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

淡泊

dànbó HSK6

Nghĩa

đạm bạc, không màng danh lợi 形

“淡泊明志,宁静致远——这是诸葛亮的处世哲学。”
Dànbó míng zhì, níngjìng zhì yuǎn—zhè shì Zhūgě Liàng de chǔshì zhéxué.
Đạm bạc để giữ rõ chí hướng, tĩnh lặng để đi được xa — đây là triết học xử thế của Gia Cát Lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...