Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

文化认同

wénhuà rèntóng HSK6

Nghĩa

nhận thức/đồng nhất văn hóa 名

“文化认同是个人对自己所属文化群体的认知与归属感。”
Wénhuà rèntóng shì gèrén duì zìjǐ suǒ shǔ wénhuà qúntǐ de rènzhī yǔ guīshǔgǎn.
Nhận thức văn hóa là sự nhận biết và cảm giác quy thuộc của cá nhân đối với nhóm văn hóa mà mình thuộc về.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...