Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

融入

róngrù HSK6

Nghĩa

hòa nhập, hội nhập vào 动

“他花了三年时间才真正融入当地的生活方式与文化环境。”
Tā huā le sān nián shíjiān cái zhēnzhèng róngrù dāngdì de shēnghuó fāngshì yǔ wénhuà huánjìng.
Anh ấy mất ba năm mới thực sự hòa nhập vào lối sống và môi trường văn hóa địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...