Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

华裔

huáyì HSK6

Nghĩa

người gốc Hoa (sinh ra ở nước ngoài) 名

“第二代华裔常常面临如何平衡中西文化认同的难题。”
Dì èr dài huáyì chángcháng miànlín rúhé pínghéng zhōng xī wénhuà rèntóng de nántí.
Người gốc Hoa thế hệ thứ hai thường phải đối mặt với bài toán khó về cách cân bằng nhận thức văn hóa Trung-Tây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...