Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

归属感

guīshǔgǎn HSK6

Nghĩa

cảm giác quy thuộc, cảm giác thuộc về 名

“在异乡生活多年,她始终渴望找回对故土的归属感。”
Zài yīxiāng shēnghuó duō nián, tā shǐzhōng kěwàng zhǎohuí duì gùtǔ de guīshǔgǎn.
Sống ở xứ người nhiều năm, cô ấy luôn khao khát tìm lại cảm giác quy thuộc về quê hương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...