Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本土

běntǔ HSK6

Nghĩa

bản địa, địa phương, quê hương 名/形

“本土文化与外来文化之间的碰撞,往往激发出最具创造力的艺术形式。”
Běntǔ wénhuà yǔ wàilái wénhuà zhījiān de pèngzhuàng, wǎngwǎng jīfā chū zuì jù chuàngzàolì de yìshù xíngshì.
Sự va chạm giữa văn hóa bản địa và văn hóa ngoại lai, thường kích thích ra những hình thức nghệ thuật sáng tạo nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...