Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

海外华人

hǎiwài huárén HSK6

Nghĩa

người Hoa hải ngoại 名

“海外华人在保留中华文化传统的同时,也在积极融入所在国的社会。”
Hǎiwài huárén zài bǎoliú Zhōnghuá wénhuà chuántǒng de tóngshí, yě zài jījí róngrù suǒzài guó de shèhuì.
Người Hoa hải ngoại trong khi gìn giữ truyền thống văn hóa Trung Hoa,

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...