Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

归根

guī gēn HSK6

Nghĩa

trở về cội nguồn, quy căn 动

“许多海外华人到了晚年,都有归根故土的强烈愿望。”
Xǔduō hǎiwài huárén dào le wǎnnián, dōu yǒu guī gēn gùtǔ de qiángliè yuànwàng.
Nhiều người Hoa hải ngoại đến tuổi già đều có nguyện vọng mạnh mẽ muốn trở về cội nguồn quê hương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...