Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

认祖

rèn zǔ HSK6

Nghĩa

nhận tổ tiên, thừa nhận nguồn gốc dòng tộc 动

“认祖归宗是许多华裔对文化传承的深层情感表达。”
Rèn zǔ guī zōng shì xǔduō huáyì duì wénhuà chuánchéng de shēncéng qínggǎn biǎodá.
Nhận tổ quy tông là biểu đạt tình cảm sâu sắc của nhiều người gốc Hoa đối với sự truyền thừa văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...