Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

寻根

xún gēn HSK6

Nghĩa

tìm về nguồn cội, tìm gốc rễ 动

“寻根之旅让许多海外华裔重新发现了与祖先文化的深层联结。”
Xún gēn zhī lǚ ràng xǔduō hǎiwài huáyì chóngxīn fāxiàn le yǔ zǔxiān wénhuà de shēncéng liánjié.
Hành trình tìm về nguồn cội giúp nhiều người gốc Hoa hải ngoại tái khám phá mối liên kết sâu sắc với văn hóa tổ tiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...