Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

习语

xíyǔ HSK6

Nghĩa

thành ngữ cố định, quán ngữ 名

“习语往往蕴含着深厚的文化背景,直译容易出错。”
Xíyǔ wǎngwǎng yùnhán zhe shēnhòu de wénhuà bèijǐng, zhíyì róngyì chūcuò.
Thành ngữ cố định thường chứa đựng bối cảnh văn hóa sâu dày, dịch thẳng dễ sai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...