Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

积淀

jīdiàn HSK6

Nghĩa

tích lũy và lắng đọng (văn hóa, kiến thức) 动/名

“数千年的文化积淀赋予了汉语独特的深度与韵味。”
Shù qiānnián de wénhuà jīdiàn fùyǔ le Hànyǔ dútè de shēndù yǔ yùnwèi.
Trầm tích văn hóa hàng nghìn năm đã ban cho tiếng Trung chiều sâu và vị độc đáo riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...