Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

外来词

wàiláicí HSK6

Nghĩa

từ ngoại lai, từ vay mượn 名

“现代汉语中的外来词折射出中国与世界的文化交流历史。”
Xiàndài Hànyǔ zhōng de wàiláicí zhéshè chū Zhōngguó yǔ shìjiè de wénhuà jiāoliú lìshǐ.
Các từ ngoại lai trong tiếng Trung hiện đại phản chiếu lịch sử giao lưu văn hóa giữa Trung Quốc và thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...