Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

承载

chéngzài HSK6

Nghĩa

gánh chịu, mang chứa, chuyên chở 动

“文字承载着一个民族的历史记忆与精神遗产。”
Wénzì chéngzài zhe yī gè mínzú de lìshǐ jìyì yǔ jīngshén yíchǎn.
Chữ viết gánh chứa ký ức lịch sử và di sản tinh thần của một dân tộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...