Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

语境

yǔjìng HSK6

Nghĩa

ngữ cảnh, bối cảnh ngôn ngữ 名

“同一个词语在不同语境中可能蕴含着截然不同的含义。”
Tóngyī gè cíyǔ zài bùtóng yǔjìng zhōng kěnéng yùnhán zhe jiérán bùtóng de hányì.
Cùng một từ trong các ngữ cảnh khác nhau có thể chứa đựng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...