语境
yǔjìng HSK6
Nghĩa
ngữ cảnh, bối cảnh ngôn ngữ
名
“同一个词语在不同语境中可能蕴含着截然不同的含义。”
Tóngyī gè cíyǔ zài bùtóng yǔjìng zhōng kěnéng yùnhán zhe jiérán bùtóng de hányì.Cùng một từ trong các ngữ cảnh khác nhau có thể chứa đựng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.