Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

凝聚

níngjù HSK6

Nghĩa

đúc kết, hội tụ, kết tinh 动

“每一个汉字都凝聚着中华民族的智慧与审美追求。”
Měi yī gè Hànzì dōu níngjù zhe Zhōnghuá mínzú de zhìhuì yǔ shěnměi zhuīqiú.
Mỗi chữ Hán đều đúc kết trí tuệ và khát vọng thẩm mỹ của dân tộc Trung Hoa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...