Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

世界观

shìjièguān HSK6

Nghĩa

thế giới quan 名

“语言中的分类方式折射出使用者的世界观与认知模式。”
Yǔyán zhōng de fēnlèi fāngshì zhéshè chū shǐyòng zhě de shìjièguān yǔ rèzhī móshì.
Cách phân loại trong ngôn ngữ phản chiếu thế giới quan và mô hình nhận thức của người sử dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...