为
wèi HSK2
Nghĩa
vì, cho (làm gì đó vì ai/vì mục đích gì)
介
“我为你高兴。”
Wǒ wèi nǐ gāoxìng.Tôi mừng cho bạn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我为你高兴。”
Wǒ wèi nǐ gāoxìng.Tôi mừng cho bạn.
Đang tải...