Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

晴

qíng HSK2

Nghĩa

nắng, quang đãng (thời tiết trong xanh) 形

“明天是晴天,我们去公园吧。”
Míngtiān shì qíngtiān, wǒmen qù gōngyuán ba.
Mai trời nắng đẹp, chúng ta đi công viên nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...