阴
yīn HSK2
Nghĩa
âm u, nhiều mây (nói về thời tiết)
形
“今天天阴,可能要下雨。”
Jīntiān tiān yīn, kěnéng yào xià yǔ.Hôm nay trời âm u, chắc sắp mưa.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天天阴,可能要下雨。”
Jīntiān tiān yīn, kěnéng yào xià yǔ.Hôm nay trời âm u, chắc sắp mưa.
Đang tải...