姓
xìng HSK2
Nghĩa
họ là, mang họ; họ (tên họ)
动
“我姓王,叫王明。”
Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Míng.Tôi họ Vương, tên là Vương Minh.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我姓王,叫王明。”
Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Míng.Tôi họ Vương, tên là Vương Minh.
Đang tải...