羊肉
yángròu HSK2
Nghĩa
thịt cừu, thịt dê
名
“我不太喜欢吃羊肉。”
Wǒ bú tài xǐhuan chī yángròu.Tôi không thích ăn thịt cừu lắm.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我不太喜欢吃羊肉。”
Wǒ bú tài xǐhuan chī yángròu.Tôi không thích ăn thịt cừu lắm.
Đang tải...