第一
dìyī HSK2
Nghĩa
thứ nhất, đầu tiên
数
“这是我第一次坐飞机。”
Zhè shì wǒ dì yī cì zuò fēijī.Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这是我第一次坐飞机。”
Zhè shì wǒ dì yī cì zuò fēijī.Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.
Đang tải...