班
bān HSK1
Nghĩa
lớp (học); ca (làm việc)
名
“我们班有二十个学生。”
Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng.Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们班有二十个学生。”
Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng.Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
Đang tải...