Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

只

zhǐ HSK1

Nghĩa

chỉ, chỉ có, mỗi (giới hạn số lượng hoặc phạm vi) 副

“我今天只喝了一杯咖啡。”
Wǒ jīntiān zhǐ hē le yì bēi kāfēi.
Hôm nay tôi chỉ uống một cốc cà phê thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...