只
zhǐ HSK1
Nghĩa
chỉ, chỉ có, mỗi (giới hạn số lượng hoặc phạm vi)
副
“我今天只喝了一杯咖啡。”
Wǒ jīntiān zhǐ hē le yì bēi kāfēi.Hôm nay tôi chỉ uống một cốc cà phê thôi.